Xe nâng dầu 3 - 3.5 tấn GOODSENSE

FD30 - FD35

Sở hữu độ ổn định hệ thống thủy lực cao nhất thị trường

Mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường xe nâng tại Việt Nam

Dòng xe phổ biến được ưa chuộng nhất của GOODSENSE

Liên hệ đặt hàng

Chi tiết

ĐIỂM VƯỢT TRỘI CỦA XE NÂNG DẦU 3 - 3.5 tấn GOODSENSE

TRONG THỊ TRƯỜNG XE NÂNG TẠI VIỆT NAM

1. Điểm mạnh nhất của xe nâng Goodsense, khiến các dòng xe của hãng này khác biệt hẳn so với phần còn lại của thị trường xe nâng, đó chính là ứng dụng công nghệ mới đem lại độ ổn định ấn tượng cho hệ thống thủy lực - hệ thống nâng hạ của xe. Chất lượng, độ bền của hệ thống thủy lực xe nâng Goodsense là số một thị trường và có thể nói là ít lỗi nhất trong quá trình vận hành - sử dụng, so với các hãng xe nâng Trung Quốc khác & thậm chí là nhiều dòng xe Nhật được sử dụng tại Việt Nam.

2. Đặc biệt, ngoài sự khác biệt trong hệ thống thủy lực, riêng dòng sản phẩm xe nâng dầu của Goodsense còn được trang bị cấu hình chuyên dụng phù hợp nhất với các điều kiện làm việc ở Việt Nam: Có thể sử dụng ngoài trời, trong môi trường khắc nghiệt như nóng ẩm, khói bụi, với tần suất làm việc liên tục...

3. SỬ DỤNG XE NÂNG DẦU GOODSENSE ĐEM LẠI HIỆU QUẢ KINH TẾ CAO NHẤT

XE NÂNG DẦU GOODSENSE CỦA TOMOMI VIỆT NAM TỰ HÀO LÀ SẢN PHẨM CUNG CẤP GIẢI PHÁP NÂNG HẠ TOÀN DIỆN CHO DOANH NGHIỆP VỚI TỔNG CHI PHÍ VẬN HÀNH LÀ THẤP NHẤT TRONG CÁC DÒNG XE NÂNG TẠI VIỆT NAM

4. Giá bán hủy diệt:

Xe Nâng Dầu GOODSENSE tiêu chuẩn với chiều cao nâng 3 mét, tải trọng nâng 3 tấn được Tomomi cung cấp độc quyền tại Việt Nam với mức giá dao động quanh vùng niêm yết như sau (Giá có thể thay đổi nhẹ theo từng thời điểm sau thời điểm báo giá):

  • Xe Động Cơ Xinchai giá chỉ từ 240 triệu; 
  • Xe Động Cơ Mitsubishi từ 260 triệu
  • Xe Động Cơ Isuzu từ 300 triệu

5. Ngoài ra, chính sách Sau Bán Hàng - Bảo Trì - Bảo Dưỡng các sản phẩm xe nâng GOODSENSE của TOMOMI VIỆT NAM luôn tự hào là số một thị trường.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STT

Nội dung

Đơn

vị

Dữ liệu từng Model

1. Tổng quát

1.1

 NSX

 

GOODSENSE

1.2

 Model

 

FB30

FB35

1.3

 Chạy bằng

 

Dầu Diesel

1.4

 Kiểu vận hành

 

Ngồi lái

1.5

 Tải trọng

Tấn

3

3.5

1.6

 Tâm tải

mm

500

1.7

Chiều dài cơ sở

(Khoảng cách 2 cầu xe)

1700

1.8

Trọng lượng xe

Kg

4300

4500

1.9

Ắc quy khởi động

V/Ah

12/80

2. Các thông số kích thước

2.1

 Góc nghiêng càng & giá

α / β

(°)

6 / 12

2.2      mm

 Chiều cao nâng                   

mm

3000

2.3

 Chiều cao xe khi nâng tối đa

4160

2.4

 Chiều cao cabin

2090

2.5

 Chiều dài xe không tính càng

2730

2770

2.6

Khoảng cách từ tâm bánh trước đến càng                                      l2                                   mm

475

480

2.7

 Chiều rộng xe

1225

2.8

 Kích thước càng

45 × 125 × 1070

50 × 125 × 1070

2.9

Khoảng sáng gầm xe / khoảng cách mặt đất tới mặt dưới càng

135

2.10

Bề rộng hành lang lối đi tối thiểu

2490

2530

2.11

 Bán kính chuyển hướng

2440

2480

2.12

 Thông số Lốp trước

 

28 x 9 – 15 – 12 PR

2.13

Thông số Lốp sau

6.5 – 10 – 10 PR

3. Vận hành

3.1

Tốc độ di chuyển không tải

km/h

19

3.2

 Tốc độ nâng full tải

mm/s

440

420

3.3

 Khả năng leo dốc tối đa

%

20

4. Tùy chọn động cơ

4.1 Động Cơ Isuzu

4.1.1

Model

 

C240PKJ30

4JG2PE-01

4.1.2

Công suất danh định / rpm

kW

35.4 / 2500

46 / 2450

4.1.3

 Mômen định mức / rpm

N.m

139 / 1800

186.3 / 1600 – 1800

4.1.4

Số xy-lanh

chiếc

4

4.1.5

Đường kính trong xy-lanh x Hành trình pit-tông

mm

86 x 102

95.4 x 107

4.1.6

Dung tích xy-lanh

cc

2369

3059

4.1.7

Dung tích bình chứa dầu

L

60

4.2 Động cơ Yanmar

4.2.1

Model

 

4TNE98

4.2.2

Công suất danh định / rpm

kW

42.1 / 2300

4.2.3

 Mômen định mức / rpm

N.m

187 – 207 / 1700

4.2.4

Số xy-lanh

chiếc

4

4.2.5

Đường kính trong xy-lanh x Hành trình pit-tông

mm

98 x 110

4.2.6

Dung tích xy-lanh

cc

3318

4.2.7

Dung tích bình chứa dầu

L

 

60

 

Sản phẩm liên quan